Bỏ qua

Phân tích dao động riêng

Phân tích này sử dụng dữ liệu trong tutorial/15_eigen_spring.

Đối tượng phân tích

Đối tượng phân tích là cùng một lò xo như trong phần trước, Phân tích tĩnh phi tuyến (siêu đàn hồi, phần 2).

Hạng mục Nội dung Ghi chú Tham chiếu
Loại phân tích Phân tích dao động riêng !SOLUTION, TYPE=EIGEN
Số nút 78,771
Số phần tử 46,454
Loại phần tử Phần tử tứ diện bậc hai 10 nút !ELEMENT,TYPE=342
Tên vật liệu MAT1 !MATERIAL,NAME=MAT1
Điều kiện biên Ràng buộc
Bộ giải ma trận Phương pháp trực tiếp !SOLVER,METHOD=MUMPS

Nội dung phân tích

Chuyển vị của mặt bị cố định trong Hình 4.4.1 được ràng buộc và tiến hành phân tích dao động riêng đến dạng thứ năm. Dữ liệu điều khiển phân tích được trình bày dưới đây.

Hình học của lò xo

Hình 4.4.1 Hình học của lò xo

Dữ liệu điều khiển phân tích spring.cnt

#  Tệp điều khiển FISTR
## Điều khiển phân tích
!VERSION
 3
!SOLUTION, TYPE=EIGEN
!EIGEN
 5, 1.0E-8, 60
!WRITE,RESULT
!WRITE,VISUAL
## Điều khiển bộ giải
### Điều kiện biên
!BOUNDARY
 XFIX, 1, 1, 0.0
 YFIX, 2, 2, 0.0
 ZFIX, 3, 3, 0.0
### Vật liệu
# định nghĩa trong tệp lưới
### Thiết lập bộ giải
!SOLVER,METHOD=MUMPS
## Điều khiển hậu xử lý
!VISUAL,method=PSR
!surface_num=1
!surface 1
!output_type=VTK
!END

Quy trình phân tích

Thực thi lệnh FrontISTR fistr1.

cd FrontISTR/tutorial/15_eigen_spring
fistr1 -t 4

(Chạy với 4 luồng)

Kết quả phân tích

Sử dụng tệp dữ liệu kết quả phân tích spring.res.0.3, dạng dao động thứ ba (nén và giãn lò xo theo hướng y) được tạo bằng REVOCAP_PrePost và thể hiện trong Hình 4.15.1. Hệ số phóng đại biến dạng được đặt là 1000. Ngoài ra, danh sách tần số riêng được xuất vào tệp nhật ký kết quả phân tích được trình bày dưới đây dưới dạng dữ liệu số của kết quả phân tích.

Dạng dao động thứ ba của lò xo

Hình 4.15.1 Dạng dao động thứ ba của lò xo

Nhật ký kết quả phân tích 0.log

 fstr_setup: OK

********************************
*RESULT OF EIGEN VALUE ANALYSIS*
********************************

NUMBER OF ITERATIONS =       47
TOTAL MASS =   3.4184E-06

                   ANGLE       FREQUENCY   PARTICIPATION FACTOR                EFFECTIVE MASS
  NO.  EIGENVALUE  FREQUENCY   (HZ)        X           Y           Z           X           Y           Z
  ---  ----------  ----------  ----------  ----------  ----------  ----------  ----------  ----------  ----------
    1  7.8307E+06  2.7983E+03  4.4537E+02  1.0289E+00 -8.8939E-02 -7.0520E-01  1.3006E-06  9.7176E-09  6.1094E-07
    2  7.8716E+06  2.8056E+03  4.4653E+02  6.9687E-01  1.0755E-01  1.0106E+00  6.1290E-07  1.4598E-08  1.2890E-06
    3  3.2600E+07  5.7097E+03  9.0872E+02  4.8622E-03  1.2364E+00 -7.9172E-02  4.0069E-11  2.5908E-06  1.0624E-08
    4  3.8366E+07  6.1940E+03  9.8581E+02 -2.9654E-02  3.3849E-01 -6.7819E-03  9.8232E-10  1.2799E-07  5.1379E-11
    5  1.2931E+08  1.1372E+04  1.8098E+03  5.1856E-01  4.7604E-02  6.7703E-01  2.8377E-07  2.3915E-09  4.8371E-07

    Iter.#   Eigenvalue    Abs. Residual
    1  7.8307E+06  2.4730E-08
    2  7.8716E+06  1.0144E-08
    3  3.2600E+07  1.9866E-07
    4  3.8366E+07  3.1463E-08
    5  1.2931E+08  2.6103E-07