Ví dụ mô hình thực cho phân tích dao động riêng¶
Mô hình phân tích¶
Bảng 9.4.1 liệt kê các ví dụ kiểm chứng mô hình thực cho phân tích dao động riêng. Trong số đó, hình học mô hình của EX07 (rôto tua-bin) và EX08 (lò xo) được thể hiện trong Hình 9.4.1 và 9.4.2. Hình học của các mô hình khác giống với các ví dụ kiểm chứng của phân tích tĩnh đàn hồi có nội dung kiểm chứng tương ứng và đã được trình bày trước đó. Lưu ý rằng cần một bộ giải trực tiếp riêng để chạy các ví dụ cho loại phần tử 731 và 741.
Bảng 9.4.1 Các ví dụ kiểm chứng mô hình thực cho phân tích dao động riêng
| Tên trường hợp | Loại phần tử | Mô hình kiểm chứng | Số nút | Số bậc tự do |
|---|---|---|---|---|
| EX06 | 342 | Cánh tua-bin | 10,095 | 30,285 |
| EX07 | 361 | Rôto tua-bin | 127,440 | 382,320 |
| EX08 | 342 | Lò xo | 78,771 | 236,313 |
| EX09 | 741 | Vỏ trụ | 10,100 | 60,600 |
| EX10A | 731 | Ly rượu vang (lưới thô) | 7,240 | 43,440 |
| EX10B | 731 | Ly rượu vang (lưới trung bình) | 48,803 | 292,818 |

Hình 9.4.1 Rôto tua-bin (EX07)

Hình 9.4.2 Lò xo (EX08)
Kết quả phân tích¶
Các dạng dao động và tần số riêng được trình bày dưới đây.
EX06 Cánh tua-bin¶
![]() | ![]() |
| (a) Dạng 1 (1170 kHz) | (b) Dạng 2 (3250 kHz) |
![]() | ![]() |
| (c) Dạng 3 (4130 kHz) | (d) Dạng 4 (4140 kHz) |
![]() | |
| (e) Dạng 5 (8210 kHz) |
Hình 9.4.3 Các dạng dao động của cánh tua-bin EX06
EX07 Rôto tua-bin¶
![]() | ![]() |
| (a) Dạng 1 (1067 Hz) | (b) Dạng 2 (1072 Hz) |
![]() | ![]() |
| (c) Dạng 3 (1072 Hz) | (d) Dạng 4 (1093 Hz) |
![]() | |
| (e) Dạng 5 (1093 Hz) | |
Hình 9.4.4 Các dạng dao động của rôto tua-bin EX07
EX08 Lò xo¶
| Dạng 1 (445 Hz) | Dạng 2 (446 Hz) | Dạng 3 (908 Hz) |
![]() | ![]() | ![]() |
| Dạng 4 (985 Hz) | Dạng 5 (1819 Hz) | |
![]() | ![]() |
| FrontISTR | NASTRAN | |
|---|---|---|
| 1 | 445 Hz | 445 Hz |
| 2 | 446 Hz | 446 Hz |
| 3 | 908 Hz | 908 Hz |
| 4 | 985 Hz | 986 Hz |
| 5 | 1810 Hz | 1810 Hz |
Hình 9.4.5 Các dạng dao động của lò xo EX08
EX09 Vỏ trụ¶

(a) Dạng 1 và 2 (109 Hz)

(b) Dạng 3 và 4 (570 Hz)

(c) Dạng 5 (615 Hz)
Hình 9.4.6 Các dạng dao động của vỏ trụ EX09
EX10A Ly rượu vang¶
![]() | ![]() | ![]() |
| (a) Dạng 1 (101 Hz) | (b) Dạng 2 (102 Hz) | (c) Dạng 3 (354 Hz) |
![]() | ![]() | |
| (d) Dạng 4 (1335 Hz) | (e) Dạng 5 (1336 Hz) |
Hình 9.4.7 Các dạng dao động của ly rượu vang EX10A



















